CARRY BACK - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Carry back" is an expression that means to bring something from a later time to an earlier time. This phrase is often used in business or accounting when referring to returning money from a profitable year to an earlier year with a loss, in order to offset that loss for tax purposes. For example, if a company made $100,000 profit in one year but lost $50,000 the following year, they might "carry back" $50,000 from the profitable year to reduce their taxes in the year of the loss.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS