CHEAT OF - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "cheat of" means to take something that belongs to someone else or to do something unfair to someone. For example, if someone takes your money without your permission, they have cheated you of your money. It can also be used when someone doesn't give you the full value or amount that you deserve, like if your boss cheats you of your overtime pay. It's important to remember that cheating of someone is considered wrong and unethical, and it's always better to be honest and fair towards others.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS