FEED OFF - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "feed off" means to take energy or nourishment from something or someone else. For example, plants feed off of sunlight and water to grow, and some animals feed off of other animals or plants to survive. In a social context, people can also feed off of each other's positive energy or ideas during a group discussion or brainstorming session. It is important to note that "feed off" should not be confused with "feed on," which means to consume or eat something as a source of nourishment.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS