GIVE CHASE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "give chase" means to start running or pursuing someone or something in an attempt to catch them, usually because they have done something wrong or because you are trying to catch a criminal. For example, a police officer might "give chase" to a suspect who is running away. It can also be used in a non-threatening context, such as when playing a game like tag or hide and seek.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS