KNOW FULL WELL - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Know full well" is an expression used to indicate that someone is completely aware of a particular situation or fact. It is often used when speaking about someone who is purposely denying or ignoring the truth, even though they know it to be true. For example, "She knew full well that her friend had stolen her money, but she decided not to confront her."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS