OCCUR TO - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "occur to" means to suddenly come into one's mind or thoughts. It's mostly used when you're talking about an idea or a solution to a problem that you didn't think of before. For example, "It occurred to me that I could take a shortcut to get to work faster." or "It didn't occur to me to bring a jacket, so I got cold." So, when you want to say that an idea or thought came to mind suddenly, you can use the phrase "occur to."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS