PRINT OUT - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "print out" refers to the act of sending a digital document or image to a printer in order to produce a physical copy on paper. This can be useful when you need a physical copy of something, like a resume or a photo, instead of just viewing it on a screen. You can use the phrase "print out" when you are asking someone to make a physical copy for you, or when you are telling someone to send something to a printer. Example: "Can you please print out this document for me?" or "I need to print out some pictures for my scrapbook."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS