PROVIDE AGAINST - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Provide against" means to prepare for a possible future event or problem by doing something to prevent it. For example, if you live in an area prone to earthquakes, you might provide against potential damage by securing heavy furniture to the walls or installing earthquake-resistant shelving. This expression is often used in the context of financial planning and insurance, where people might purchase policies to provide against the risk of financial loss due to a variety of events, like fires or theft. Basically, it means to plan ahead to avoid negative consequences.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS