PUT FORWARD - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "put forward" means to suggest or propose an idea, plan, or solution. It can be used in different contexts such as in a meeting, discussion, debate, or negotiation. For example, in a meeting with colleagues, you might put forward an idea for a new project or a better way to solve a problem. In a debate or negotiation, you might put forward an argument or proposal to support your position. Overall, "put forward" is a way to express your thoughts and opinions in a formal or professional setting.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS