SYNDROME - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
A syndrome is a collection of symptoms or characteristics that often occur together and indicate a particular condition or disease. It can refer to both physical and mental conditions. For example, Down syndrome is a genetic disorder that includes certain physical features, intellectual disability, and a tendency toward certain medical conditions. Tourette syndrome is a neurological disorder that causes involuntary movements and vocalizations. When using the word syndrome, it is important to provide context to explain which specific condition is being referred to.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS