RECHARGE YOUR BATTERIES - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"When we use the expression 'recharge your batteries', it means that you need to take a break or rest to get your energy back. It's like when your phone battery is running low, you need to plug it in and let it recharge so it can work properly again. When we say to someone 'you need to recharge your batteries', it means that you need to take some time for yourself to relax, rest, and do things that make you happy, so that you can feel revitalized and energized again."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS