RING A BELL - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Ring a bell" means to sound familiar or to trigger a memory. For example, if someone mentions a name that you've heard before but can't quite remember who it is, you would say "that name rings a bell." It can be used in various situations to indicate that something seems familiar or recognizable, but you can't quite recall it.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS