RING AROUND - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Ring around" is an expression that means to go around in a circle or to encircle something. For example, if a group of children hold hands and walk in a circle, they are "ringing around" something. You can also use this expression when someone goes around a particular spot or object, like "I had to ring around the building to find the entrance." It's an informal way of describing this action and is often used in conversation.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS