ROLL BACK - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Roll back" means to revert or undo something that was done previously. It is often used in the context of undoing changes or going back to a previous version. For example, if you update an app on your phone and it doesn't work properly, you might roll back to the previous version. It is also used in a broader sense to describe undoing policies or actions, such as rolling back regulations or rolling back military deployments.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS