ROOT OUT - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Root out" means to find and get rid of something bad or harmful. You can use this expression when you want to talk about finding and removing problems, like weeds in a garden, or corruption in a company. For example, if there are bullies in a school, the principal might try to root them out by investigating and punishing them.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS