SCREEN OUT - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Screen out" means to eliminate certain things or people from a group or process. For example, a company might "screen out" job applicants who don't have the right qualifications for a position. Another example would be a security guard "screening out" people who don't have the right credentials to enter a building. So, "screen out" is often used in situations where it's necessary to filter out or remove certain individuals or items.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS