SET BACK - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Set back" means when something happens that causes a delay or a problem in a plan or a task. For example, if you were planning to go on a trip, but then you got sick, that would be a "set back" because it would delay your travel plans. Or, if you were building a house and then you realized that the foundation wasn't stable, that would be a "set back" because it would cause a problem in the construction. Basically, "set back" means something that makes things harder or slower.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS