SHAKE DOWN - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "shake down" means to thoroughly search an area or person in order to find hidden or missing items. It can also mean to test something, like a new product or technology, to make sure it works properly. For example, if the police search a suspect for weapons, they might say they are going to "shake them down." In a different context, if a new machine is invented, it needs to be thoroughly tested to make sure it's reliable, and this process is called a "shake down."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS