WASH OFF - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Wash off" means to clean something by using water or a liquid soap. For example, after playing outside, you may need to wash off the dirt on your hands with soap and water. Another example could be if you accidentally spill something on your clothing, you may need to wash it off with water or put it in the washing machine to remove the stain. This expression can be used in many different situations where cleaning with water or liquid soap is necessary.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS