BE IN ATTENDANCE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "be in attendance" means to be present at an event or gathering. You can use this expression when you want to say that you will be going to an event or when you want to ask someone if they will be going to the event. For example, "I will be in attendance at the party tomorrow" or "Will you be in attendance at the meeting this afternoon?"
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS