BE IN BUSINESS - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "be in business" means to be involved in an enterprise or to have started a company or organization, with the aim of making a profit. It can also refer to being successful or competitive in a particular industry or field. For example, if someone is opening a new restaurant or starting a new online store, they can say "I'm in business now!" It can also be used to describe a successful outcome, such as "If we can finish this project on time, we'll be in business." This expression is commonly used in the business world to discuss entrepreneurship, commerce or to indicate success.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS