BE OUT ON YOUR EAR - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "be out on your ear" means to be kicked out or fired from a job or a place with force and without any warning. It is usually used in informal situations such as when someone is not performing well at their job or when they are behaving inappropriately. For example, "If you don't start showing up on time, you'll be out on your ear."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS