PHONE IN - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "phone in" means to call or email something instead of showing up in person. It can be used in situations like a job interview or a meeting where someone might not be able to make it in person but can participate via phone or email. It can also be used in a more general sense, such as "she phoned in her report" meaning that she submitted her report electronically instead of delivering it in person.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS