DISCHARGE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'discharge' means to release or get rid of something. Usually, it's used in the context of getting rid of something unwelcome or unwanted like an employee being discharged from their job or a patient being discharged from a hospital. It can also refer to the act of releasing liquid or gas, like a discharge of water from a pipe or a discharge of gas from a car exhaust. Overall, it's a word that describes the act of getting rid of something, whether it's physical or metaphorical.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS