NEUTRAL - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word "neutral" means not taking a side or not favoring a particular person or thing. It can be used in many different situations, such as when describing someone who is not involved in a conflict or dispute, or when talking about a color that is not too bright or too dark. For example, "The referee remained neutral during the game," or "I painted my walls a neutral shade of beige." It is important to remember that being neutral is not always the same as being indifferent or uninvolved, but rather means being fair and impartial.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS