ENCRYPTION - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Encryption is a way of protecting information or messages so that no one who is not supposed to see them can access them. It converts the original message into a secret code, making it unreadable to anyone who doesn't have the right key or password to unscramble it. Encryption is often used in sensitive areas such as banking, healthcare, and government communications to protect information from hackers or other unwanted parties.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS