CHEQUE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
A cheque is a written piece of paper that you use to pay for things instead of using cash. You write the amount of money you want to pay, who it's going to, and sign your name at the bottom. You can use it to pay bills, buy things from stores, or give to someone else as a gift. You usually have a bank account that you can deposit the cheque into, and the bank will give you the money. Cheques are still used sometimes, but a lot of people also use credit cards or online payments now.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS