BRAVE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'brave' is used to describe someone who is very courageous or not afraid of something scary or dangerous. Examples of situations where someone might be considered brave are: standing up to a bully, rescuing someone from danger, or speaking in front of a large audience. It is a positive word and can be used to compliment someone who has shown bravery.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS