TRUE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'true' means something that is accurate and can be trusted. You can use 'true' to describe something that is factual or real, such as a true story or a true fact. It can also be used to describe someone who is honest and trustworthy, as in a true friend. You might also use 'true' to confirm that something is correct or accurate, as in "It is true that the sky is blue."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS