BOUNCE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'bounce' means to move up and down repeatedly, or to make something move up and down repeatedly. It can also mean to reject someone or something. For example, a ball bounces when you throw it on the ground. You can also bounce on a trampoline or a bed. When you send an email and it comes back to you, we say that the email has bounced. When someone asks you to do something and you say no, they may say that you bounced their idea. So, 'bounce' can be used to describe movement or rejection in different contexts.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS