BANKER - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
A banker is someone who works at a bank. They help people with their money, give out loans, and help people open accounts. You might use the word "banker" when talking about your job, or when asking for help at a bank.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS