BEWARE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Beware is a word that is used to warn someone about something dangerous or harmful. It is often used to advise someone to be careful or cautious. For example, if you see a sign that says "beware of the dog," it means that you should be cautious and avoid the dog because it may be dangerous. You can also use the word beware to warn someone about a situation, such as "beware of slippery roads during a storm." It is important to pay attention to warnings that include the word beware to avoid being hurt or harmed.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS