REVISE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
As an English learner, the word 'revise' means to review, edit or make changes to something you have written or studied. For example, in school, you may be asked to revise your essay or homework assignment before submitting it for a grade. Similarly, when preparing for an exam or test, you can revise your notes and textbooks to refresh your memory and improve your understanding of the topic. In summary, the word 'revise' is used when you want to make improvements or corrections to something that you have previously written or learned.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS