TANGIBLE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'tangible' means something that can be touched or felt physically. It's often used to describe things that are real or concrete in a physical sense. For example, "The tangible evidence of the crime scene helped the police to solve the case" or "Her smile was a tangible expression of her joy". It's a word that can be used in many different situations where you are talking about something that is able to be touched, seen or felt in a material way.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS