FACSIMILE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'facsimile' is often used when we talk about making an exact copy of something, such as a document or a signature. For example, if you need to send a copy of a document to someone but you can't physically give them the original, you can use a machine called a fax machine to send a facsimile (fax) of the document. It is also sometimes used to describe a reproduction of an artwork or manuscript that is meant to look exactly like the original.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS