SORROW - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Sorrow is a word used to describe a feeling of sadness or deep regret. It can be used to express one's emotions when something unpleasant or upsetting happens, such as the loss of a loved one, a failure or a disappointment. For example, "I felt great sorrow when my pet dog died". It's also commonly used in the context of expressing sympathy or condolences for someone who is experiencing a loss. For instance, "Please accept my deepest sympathies for your great sorrow in the passing of your dear friend."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS