SHAVE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'shave' usually means to remove hair from the face or body using a razor or other shaving tool. It's commonly used by men who want to keep their facial hair trimmed or removed, but women may also use it to remove hair from other parts of the body. You can use it in sentences like "I need to shave before work today" or "She shaved her legs before going to the beach."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS