NEUTRON - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
A neutron is a tiny particle that can be found in the centre, or nucleus, of an atom. It has no charge, which means it is neither positively nor negatively charged. The neutron plays an important role in holding the nucleus of the atom together. The word 'neutron' is commonly used in science and physics, and is important for understanding the structure of matter.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS