AFFIDAVIT - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
An affidavit is a type of legal document or statement that someone writes and signs to prove what they're saying is true. It's usually used in court cases or in legal situations where a person's testimony or evidence is needed. For example, if you were a witness to a crime and needed to prove what you saw, you might write an affidavit to swear that what you're saying is true. Affidavits are taken very seriously and can have serious consequences if they're found to be untrue.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS