VISOR - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
A visor is a piece of material that can be attached to a hat or helmet to protect your face and eyes from the sun, wind, rain, or other elements. Visors are often used by athletes, such as golfers, tennis players, and football players, as well as construction workers and other outdoor workers. You may also see visors on vehicles, such as cars, to block out the sun or rain from the windshield. Visors are useful in many situations where you need protection from the elements but want to keep your head cool and uncovered.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS