HEARTBEAT - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'heartbeat' refers to the sound or feeling of your heart contracting and relaxing. It is a very important function of your body and it keeps you alive. The word 'heartbeat' can be used in different contexts such as when talking about a person's health, emotions or excitement. For example, you can say "My heartbeat is fast because I am nervous" or "I love spending time with my family, it gives me a warm heartbeat". It is important to know and understand this word when describing feelings and emotions in English.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS