SUPPLY - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'supply' means to provide something that is needed or wanted, like food, water or electricity. It can be used in various situations like supplying goods to a store, supplying medicine to a hospital, supplying gas to a car or supplying pencils to a classroom. It can also refer to the amount of something that is available, like a limited supply of tickets for a concert. In general, 'supply' indicates the act of giving something to fulfill a need or demand.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS