LAMA - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'lama' refers to a Buddhist spiritual teacher or monk. It is commonly used in discussions about Buddhism or when referring to the leaders of certain Buddhist sects. The term can also be used generally to refer to someone who is wise, knowledgeable or respected in a particular field or area. For example, a person might say, "She is a lama in the world of finance, and many people seek her advice." In general conversation, it is important to understand the context in which the word 'lama' is being used, to ensure that it is being used correctly.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS