EXPONENT - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
An exponent is a symbol that shows how many times a number should be multiplied by itself. It is used in mathematics and science to make calculations easier. For example, if you see the number 2^3 (2 raised to the power of 3), it means you should multiply 2 by itself three times, resulting in 8. In everyday language, the term 'exponent' can also be used to refer to someone who supports or promotes an idea, method, or philosophy.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS