MESQUITE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Mesquite is a type of plant, specifically a tree that grows in dry and arid regions. It is commonly found in the southern parts of the United States, especially in Texas and Arizona. Mesquite has a distinctive aroma and is often used for smoking meats or as a flavoring in food. Additionally, its wood is used to make furniture, flooring, and other household items. In some areas, mesquite is considered an invasive species because it can grow quickly and take over other plants.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS