DORMANT - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'dormant' is used when something is not active or happening right now but has the potential to be active in the future. For example, a volcano is dormant if it's not erupting at the moment but could erupt in the future. Another example can be that a bank account is dormant if it has not been used for a long time but can still be activated by adding money to it again. In other words, it means something is temporarily not active, but it might become active later on.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS