RAYON - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Rayon is a type of fabric that is made from plant fibers. It is often used to make clothing like shirts and dresses. If you hear someone talking about a piece of clothing being made of "rayon," that means it is made of this soft and breathable fabric.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS